Thập thần và 10 nhật can
Thập thần và 10 nhật can
Dùng nhật can (ngày sinh) để biết năm tháng hành vận tốt xấu, tra cứu quan hệ Thập thần.
Ví dụ nhật can của bạn là “Ất Mộc” những ai có nhật can tương tự hoặc đang hành vận Ất Mộc sẽ tương ứng với “Anh em, bạn bè. Người tranh tài đoạt lợi, người hợp tác”.
Thổ sẽ là Tài tinh của Ất Mộc, tương ứng với “Tài sản, lương, quản lý tiền tài, trúng thưởng/ CHA / Vợ, người phụ nữ có tình cảm”
Kim sẽ là Quan sát (Chính quan – Thiên quan) biểu thị cho “Chức danh, địa vị, danh dự, Chồng, con cái, nghề nghiệp tư pháp, hung sát”, năm 2017 là Đinh Dậu (Hoả – Kim)
Click Xem nhanh:
- nhật Can: Giáp Mộc
- nhật Can: Ất Mộc
- nhật Can: Bính Hoả
- nhật Can: Đinh Hoả
- nhật Can: Mậu Thổ
- nhật Can: Kỷ Thổ
- nhật Can: Canh Kim
- nhật Can: Tân Kim
- nhật Can: Nhâm Thuỷ
- nhật Can: Quý Thuỷ
TỶ KIÊN – KIẾP TÀI
Anh em, bạn bè. Người tranh tài đoạt lợi, người hợp tác
THỰC THẦN
THƯƠNG QUAN
Con cái, thực Lộc, phúc thọ, quan vận, nguồn tài, tài năng văn nghệ, thân thể béo phì
CHÍNH TÀI – THIÊN TÀI
Tài sản, lương, quản lý tiền tài, trúng thưởng/ CHA / Vợ, người phụ nữ có tình cảm
CHÍNH QUAN – THIÊN QUAN
Chức danh, địa vị, danh dự, Chồng, con cái, nghề nghiệp tư pháp, hung sát
CHÍNH ẤN – THIÊN ẤN
Quyền lợi, địa vị, sự nghiệp, học vị (có thể thành công: nghệ thuật, biểu diễn, nghề y, luật, tôn giáo, tự do, dịch vụ)
-
Nhật can Giáp Mộc (+)

-
Nhật can Ất Mộc (-)

-
Nhật can Bính Hoả (+)

-
Nhật can Đinh Hoả (-)

-
Nhật can Mậu Thổ (+)

-
Nhật can Kỷ Thổ (-)

-
Nhật can Canh Kim (+)

-
Nhật can Tân Kim (-)

-
Nhật can Nhâm Thuỷ (+)

-
Nhật can Quý Thuỷ (-)

đang cập nhật …
Facebook
